Nghĩa tiếng Việt
- Không chải, bù xù, rối bù (tóc... ); lôi thôi lếch thếch (quần áo... ); mọc um tùm (cây... ); cẩu thả, không chải chuốt (văn).tính từ
Tiếng Nhật
- 見すぼらしいみすぼらしいtồi tàn, xơ xác, luộm thuộm
Ví dụ
-
His unkempt hair showed he had rushed out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép