Nghĩa tiếng Việt
- Không cháy/bốc lửa.tính từ
- Chưa thắp (đèn).tính từ
Ví dụ
-
The fire stayed unkindled in the cold.
-
The lamp remained unkindled all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép