TanroDictionary Sổ từ

unkindly

/əˈnkɪndliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một cách không tốt, một cách tàn nhẫn, một cách độc ác.D

Ví dụ

  1. He left unkindly after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép