Nghĩa tiếng Việt
- Một cách không tốt, một cách tàn nhẫn, một cách độc ác.D
Ví dụ
-
He left unkindly after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnkɪndliː/
He left unkindly after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép