Nghĩa tiếng Việt
- Không biết, chưa từng ai biết, lạ.tính từ
- Chưa có tiếng; vô danh.tính từ
- chưa định nghĩa.tính từ
- Điều chưa biết.danh từ
- Ẩn số.danh từ
Tiếng Nhật
- 見ず知らずみずしらずxa lạ, không quen biết
- 未知みちchưa biết, xa lạ
- 不明ふめいkhông rõ ràng
- 見知らぬみしらぬlạ, không quen biết
- 不詳ふしょうkhông rõ, chưa xác định
Ví dụ
-
They traveled to a remote and unknown country.
-
She read a beautiful story by an unknown author.
-
We need to define this unknown variable in the equation.
-
The reason remains unknown to us.
-
The unknown was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép