Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại pháp luật, bất hợp pháp, phi pháp, bất chính.D
Ví dụ
-
The team finished unlawfully and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌənˈlɔfəlli/
The team finished unlawfully and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép