Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unleash.động từ
Tiếng Nhật
- 解放かいほうsự giải phóng, giải thoát, thả tự do
Ví dụ
-
The news was unleashing a wave of worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép