Nghĩa tiếng Việt
- Không được phép; không có giấy phép; không có môn bài; không có đăng ký.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The unlicensed driver was stopped by police.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép