Nghĩa tiếng Việt
- Không bán được, không bán chạy.tính từ
Tiếng Nhật
- 不向きふむきkhông phù hợp
Ví dụ
-
The old phone was unmarketable at the shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnmˈɑːkɪtəbəl/
The old phone was unmarketable at the shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép