TanroDictionary Sổ từ

unmarketable

/ʌnmˈɑːkɪtəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bán được, không bán chạy.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old phone was unmarketable at the shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép