Nghĩa tiếng Việt
- Chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình; ở vậy.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My unmarried sister lives with her friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnˈmærid/
My unmarried sister lives with her friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép