Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể lầm lẫn được, tính không thể hiểu lầm được; tính rõ ràng.danh từ
Ví dụ
-
The sign's unmistakableness helped everyone find it fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép