Nghĩa tiếng Việt
- Không cần thiết, không cần dùng đến; vô dụng.tính từ
Tiếng Nhật
- 不要ふようkhông cần thiết
Ví dụ
-
We bought only unneeded items for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ənˈnidɪd/
We bought only unneeded items for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép