TanroDictionary Sổ từ

unneeded

/ənˈnidɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cần thiết, không cần dùng đến; vô dụng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We bought only unneeded items for the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép