Nghĩa tiếng Việt
- Không thể phản đối, không thể bác; không chê trách được.tính từ
Tiếng Nhật
- 問題ないもんだいないkhông vấn đề gì, ổn
Ví dụ
-
Her answer was unobjectionable and clear to everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép