Nghĩa tiếng Việt
- Không ai thấy, không ai để ý.tính từ
Tiếng Nhật
- 人知れずひとしれずlặng lẽ, thầm kín, không ai hay
Ví dụ
-
He left unobserved through the back door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnəbˈzɜːvd/
He left unobserved through the back door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép