Nghĩa tiếng Việt
- Mở ra, tháo ra (thùng); chưa đóng gói, chưa bỏ thùng, chưa sửa soạn (hành lý).tính từ
Ví dụ
-
My suitcase is still unpacked in the middle of the room.
-
my box is still unpacked
tôi chưa sửa soạn xong hành lý
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép