Nghĩa tiếng Việt
- Không trả, không thanh toán.tính từ
- Không trả công, không trả lương.tính từ
- Không trả bưu phí, không dán tem (thư).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rent is still unpaid this month.
-
Many unpaid workers asked for fair hours.
-
The letter was unpaid and returned.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép