TanroDictionary Sổ từ

unparalleled

/ʌnˈpærəleld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô song, không thể sánh kịp, không thể bì kịp, không gì bằng, không đồng dạng, không bằng nhau.tính từ
  2. Chưa hề có, chưa từng có.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her kindness was unparalleled in our class.

  2. The athlete showed unparalleled skill during the final race.

  3. event that is unparalleled in history

    sự kiện chưa từng có trong lịch sử

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép