Nghĩa tiếng Việt
- Vô song, không thể sánh kịp, không thể bì kịp, không gì bằng, không đồng dạng, không bằng nhau.tính từ
- Chưa hề có, chưa từng có.tính từ
Tiếng Nhật
- 不世出ふせいしゅつhiếm có, kiệt xuất, có một không hai
- 無二むにđộc nhất vô nhị, vô song, không gì sánh bằng
- 極まりないきわまりないvô cùng, cực kì, không có giới hạn (vd: sự thô lỗ)
Ví dụ
-
Her kindness was unparalleled in our class.
-
The athlete showed unparalleled skill during the final race.
-
event that is unparalleled in history
sự kiện chưa từng có trong lịch sử
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép