Nghĩa tiếng Việt
- Không bóng, không láng.tính từ
- Không thanh nhã, không tao nhã; không trau chuốt (văn... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The table was old and unpolished.
-
Her first draft sounded unpolished but clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép