TanroDictionary Sổ từ

unpolished

/ʌnpˈɒlɪʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bóng, không láng.tính từ
  2. Không thanh nhã, không tao nhã; không trau chuốt (văn... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The table was old and unpolished.

  2. Her first draft sounded unpolished but clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép