Nghĩa tiếng Việt
- Tính không có tính chất quần chúng.danh từ
- Tính không được quần chúng yêu chuộng.danh từ
Tiếng Nhật
- 不評ふひょうtiếng xấu, không được ưa chuộng
Ví dụ
-
The new policy caused much unpopulariti.
-
His unpopulariti grew after the long delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép