TanroDictionary Sổ từ

unpopularity

/ˌənˈpɑːpjəlɜːəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không có tính chất quần chúng.danh từ
  2. Tính không được quần chúng yêu chuộng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The new policy caused much unpopulariti.

  2. His unpopulariti grew after the long delay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép