Nghĩa tiếng Việt
- Xem unprecedented: Không hề có; chưa hề thấy, chưa từng nghe thấy; vô tiền khoáng hậuD
Ví dụ
-
The entry unprecedentedly points to unprecedented.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép