TanroDictionary Sổ từ

unprepared

/ˌʌnprɪˈpeəd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không sẵn sàng, không chuẩn bị trước.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He gave an unprepared speech at the meeting.

  2. unprepared speech

    diễn văn không chuẩn bị trước

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép