Nghĩa tiếng Việt
- Không sẵn sàng, không chuẩn bị trước.tính từ
Tiếng Nhật
- 不用意ふよういkhông chuẩn bị
Ví dụ
-
He gave an unprepared speech at the meeting.
-
unprepared speech
diễn văn không chuẩn bị trước
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép