Nghĩa tiếng Việt
- Không tự phụ, không kiêu căng, khiêm tốn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her unpretentious room felt warm and simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnprɪˈtenʃəs/
Her unpretentious room felt warm and simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép