Nghĩa tiếng Việt
- Không sinh sản, không sinh lợi, phi sản xuất.tính từ
Tiếng Nhật
- 非生産的ひせいさんてきkhông hiệu quả, phản tác dụng
- 不毛ふもうcằn cỗi, khô cằn
Ví dụ
-
That field is unproductive and hard to farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép