Nghĩa tiếng Việt
- Không được bảo vệ, không được bảo hộ, không được che chở.tính từ
Tiếng Nhật
- 無防備むぼうびkhông phòng bị, dễ bị tổn thương
Ví dụ
-
The child felt unprotected in the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép