TanroDictionary Sổ từ

unpublished

/ʌnˈpʌblɪʃt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa in; không xuất bản.tính từ
  2. Không công bố.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This unpublished story is still in the writer's folder.

  2. The report remained unpublished for years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép