Nghĩa tiếng Việt
- Chưa in; không xuất bản.tính từ
- Không công bố.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This unpublished story is still in the writer's folder.
-
The report remained unpublished for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép