TanroDictionary Sổ từ

unqualified

/ˌʌnˈkwɒlɪfaɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đủ tiêu chuẩn, không đủ trình độ.tính từ
  2. Hoàn toàn, mọi mặt (lời khen chê, sự ưng thuận... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was unqualified for the difficult job.

  2. She gave unqualified support to the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép