Nghĩa tiếng Việt
- Vô lý.tính từ
- Không biết điều; không phi chăng; quá, quá chừng.tính từ
Tiếng Nhật
- 無茶むちゃvô lý, phi lý
- 無理むりvô lý, không hợp lẽ
- 不条理ふじょうりphi lý, vô lý
- 無茶苦茶むちゃくちゃvô lí, phi lí
- 不合理ふごうりphi lý, vô lý, không hợp lý, mâu thuẫn
Ví dụ
-
That price is completely unreasonable.
-
She was unreasonable when she wanted more.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép