TanroDictionary Sổ từ

unreasonable

/ʌnˈriːznəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô lý.tính từ
  2. Không biết điều; không phi chăng; quá, quá chừng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That price is completely unreasonable.

  2. She was unreasonable when she wanted more.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép