Nghĩa tiếng Việt
- Không vào sổ, không đăng ký.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bike was unregistered and could not be used.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ənˈrɛdʒɪstɜːrd/
The bike was unregistered and could not be used.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép