TanroDictionary Sổ từ

unrelated

/ˌʌnrɪˈleɪtɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không kể lại, không thuật lại.tính từ
  2. Không có liên quan.tính từ
  3. Không có quan hệ họ hàng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He told an unrelated story during dinner.

  2. The two problems are unrelated.

  3. They are unrelated, though they share a surname.

  4. an unrelated fact

    một sự việc không thuật lại

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép