Nghĩa tiếng Việt
- Tính không tin cậy được; tính không đáng tin, tính không xác thực.danh từ
Ví dụ
-
The old report showed its unreliableness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnrɪˈlaɪəblnəs/
The old report showed its unreliableness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép