TanroDictionary Sổ từ

unreliableness

/ˌʌnrɪˈlaɪəblnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không tin cậy được; tính không đáng tin, tính không xác thực.danh từ

Ví dụ

  1. The old report showed its unreliableness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép