Nghĩa tiếng Việt
- Còn do dự, chưa quyết định.tính từ
- Không được giải quyết (vấn đề), không được giải đáp (thắc mắc).tính từ
- Không được tách ra thành thành phần cấu tạo.tính từ
- Chưa chuyển sang thuận tai.tính từ
Tiếng Nhật
- 未解決みかいけつchưa giải quyết, còn tồn đọng
Ví dụ
-
She felt unresolved about the new job.
-
The problem stayed unresolved after lunch.
-
The name is unresolved into its parts.
-
Her singing sounded unresolved to my ear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép