TanroDictionary Sổ từ

unrested

/unˈrestɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không dựa vào.tính từ
  2. Không được nghỉ ngơi.tính từ

Ví dụ

  1. The child sat unrested on the hard chair.

  2. She looked unrested after a long night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép