Nghĩa tiếng Việt
- Không dựa vào.tính từ
- Không được nghỉ ngơi.tính từ
Ví dụ
-
The child sat unrested on the hard chair.
-
She looked unrested after a long night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép