TanroDictionary Sổ từ

unrestful

/unˈrestfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không yên tĩnh; không thuận tiện cho sự nghỉ ngi.tính từ

Ví dụ

  1. The small room felt unrestful at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép