Nghĩa tiếng Việt
- Không yên tĩnh; không thuận tiện cho sự nghỉ ngi.tính từ
Ví dụ
-
The small room felt unrestful at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈrestfl/
The small room felt unrestful at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép