Nghĩa tiếng Việt
- Không nghỉ tay, không mệt mỏi.tính từ
Ví dụ
-
She worked with unresting energy all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈrɛstin/
She worked with unresting energy all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép