TanroDictionary Sổ từ

unrestored

/unrɪˈsto(ː)rd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được hoàn lại, không được tr lại.tính từ
  2. Không được phục hồi lại (toà nhà, bức tranh; chức vụ; sức khoẻ... ).tính từ
  3. Không được đặt lại chỗ cũ.tính từ
  4. Chưa được tạo lại (hình dáng một con vật đ tuyệt giống).tính từ

Ví dụ

  1. The lost book was still unrestored.

  2. The old house remained unrestored for years.

  3. The chair was left unrestored after the move.

  4. The toy animal was unrestored after the repair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép