Nghĩa tiếng Việt
- Không thể kiềm chế, không thể nén lại, không thể dằn lại.tính từ
Ví dụ
-
Her excitement was unrestrainable at the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ənrɪsˈretənbəl/
Her excitement was unrestrainable at the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép