TanroDictionary Sổ từ

unrestricted

/ˌʌnrɪˈstrɪktɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị hạn chế.tính từ
  2. Không hạn chế tốc độ (đường giao thông).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You have unrestricted access to the reading room.

  2. This road is unrestricted, so cars move quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép