Nghĩa tiếng Việt
- Không bị hạn chế.tính từ
- Không hạn chế tốc độ (đường giao thông).tính từ
Tiếng Nhật
- 無制限むせいげんkhông giới hạn, không hạn chế
- 自由自在じゆうじざいtự do, thoải mái, thành thạo hoàn toàn
- フリーダムsự tự do
Ví dụ
-
You have unrestricted access to the reading room.
-
This road is unrestricted, so cars move quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép