TanroDictionary Sổ từ

unripened

/unrˈaɪpənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trở nên chín chắn.tính từ
  2. Không ủ chín.tính từ

Ví dụ

  1. The unripened boy still acted like a child.

  2. We ate unripened fruit by mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép