TanroDictionary Sổ từ

unripeness

/əˈnrɪpənsəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng chưa chín, tình trạng còn xanh.danh từ
  2. Tình trạng chưa chín muồi; tình trạng chưa chín chắn, tình trạng còn non nớt.danh từ

Ví dụ

  1. The fruit's unripeness made it sour.

  2. Her unripeness showed in her quick answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép