Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng chưa chín, tình trạng còn xanh.danh từ
- Tình trạng chưa chín muồi; tình trạng chưa chín chắn, tình trạng còn non nớt.danh từ
Ví dụ
-
The fruit's unripeness made it sour.
-
Her unripeness showed in her quick answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép