Nghĩa tiếng Việt
- Vô song, vô địch, không có địch thủ, không có gì sánh được.tính từ
Tiếng Nhật
- 抜群ばつぐんxuất sắc, vượt trội
- 無敵むてきvô địch, bất khả chiến bại
- 天下一品てんかいっぴんcó một không hai, vô song, độc nhất
Ví dụ
-
Her kindness is unrivaled here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép