Nghĩa tiếng Việt
- Trạng từ.D
- Xem unromantic: Không có tính chất tiểu thuyết; tầm thường (văn chưng)D
Ví dụ
-
She spoke unromanticalli about the plan.
-
The entry unromantically points to unromantic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép