TanroDictionary Sổ từ

unruly

/ʌnˈruːli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngỗ ngược, ngang ngạnh (trẻ con); bất kham (ngựa).tính từ
  2. Thả lỏng, phóng túng (tình dục).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The unruly child refused to sit still.

  2. His unruly feelings made work difficult.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép