Nghĩa tiếng Việt
- Ngỗ ngược, ngang ngạnh (trẻ con); bất kham (ngựa).tính từ
- Thả lỏng, phóng túng (tình dục).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The unruly child refused to sit still.
-
His unruly feelings made work difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép