Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp vệ sinh, thiếu vệ sinh, hại cho sức khoẻ.tính từ
Tiếng Nhật
- 不潔ふけつbẩn thỉu, mất vệ sinh
Ví dụ
-
The kitchen was unsanitary and needed cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép