Nghĩa tiếng Việt
- Không bị tổn thưng.tính từ
Tiếng Nhật
- 無傷むきずkhông bị thương
Ví dụ
-
She walked away unscathed from the small accident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈskeɪðd/
She walked away unscathed from the small accident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép