Nghĩa tiếng Việt
- Không có hương thơm.tính từ
- Không có mùi, không có hơi (thú săn).tính từ
Tiếng Nhật
- 無臭むしゅうkhông mùi
Ví dụ
-
I bought unscented soap for my skin.
-
The unscented flower was easy to hold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép