TanroDictionary Sổ từ

unscented

/unˈsentɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có hương thơm.tính từ
  2. Không có mùi, không có hơi (thú săn).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I bought unscented soap for my skin.

  2. The unscented flower was easy to hold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép