Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unsealđộng từ
- Không niêm phong.tính từ
Ví dụ
-
He unsealed the box and found a note.
-
The letter arrived unsealed on the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép