Nghĩa tiếng Việt
- Không đúng mùa, trái mùa, trái vụ.tính từ
- Không hợp thời, không đúng lúc.tính từ
Tiếng Nhật
- 不順ふじゅんthất thường, trái mùa, không ổn định
Ví dụ
-
The garden grew some unseasonable fruit this year.
-
His unseasonable act surprised everyone at the party.
-
unseasonable fruit
qu trái mùa
-
unseasonable weather
trời trái tiết
-
an unseasonable act
một hành động không đúng lúc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép