Nghĩa tiếng Việt
- Không thấy; không nhìn thấy được, vô hình.tính từ
- Không xem trước, không chuẩn bị trước.tính từ
- Bản dịch ngay không chuẩn bị.danh từ
- Thế giới vô hình.danh từ
Tiếng Nhật
- 人知れずひとしれずlặng lẽ, thầm kín, không ai hay
Ví dụ
-
The unseen bird moved silently through the trees.
-
The artist created a beautiful and unseen masterpiece.
-
I faced the unseen without any notes.
-
He said the unseen was full of mystery.
-
an unseen translation
bản dịch ngay không chuẩn bị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép