Nghĩa tiếng Việt
- Hay thay đổi (thời tiết); bối rối, không ổn định (tâm trí); rối loạn (nước); không an cư, không có chỗ ở nhất định.tính từ
- Không (chưa) thanh toán (ngân phiếu).tính từ
- Không (chưa) được giải quyết (vấn đề).tính từ
- Không có người chiếm hữu vĩnh viễn (đất).tính từ
- Không quả quyết, không dứt khoát, do dự.tính từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unsettleđộng từ
Tiếng Nhật
- 有耶無耶うやむやmập mờ, không rõ ràng
- 物騒ぶっそうnguy hiểm, bất an, không yên ổn
- 不順ふじゅんthất thường, trái mùa, không ổn định
- 流動的りゅうどうてきbiến động, chưa ổn định
- 騒々しいそうぞうしいồn ào, huyên náo
Ví dụ
-
The unsettled weather changed all afternoon.
-
The check remained unsettled for a week.
-
The unsettled question still needed answers.
-
The unsettled result helped everyone.
-
She felt unsettled about the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép