Nghĩa tiếng Việt
- Không lay chuyển được.tính từ
Tiếng Nhật
- 不動ふどうbất động, vững vàng, kiên định
Ví dụ
-
The unshakable option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈʃeɪkəbl/
The unshakable option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép