Nghĩa tiếng Việt
- Không thể lay chuyển được, hoàn toàn kiên quyết, không thể thay đổi được (về một niềm tin ).tính từ
Tiếng Nhật
- 確固かっこvững chắc, kiên định
Ví dụ
-
Her unshakeable belief helped her continue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép